Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pulaski
01
một Pulaski, một công cụ kết hợp lưỡi giống rìu ở một bên và công cụ đào giống cái mai ở bên kia
a tool that combines an axe-like blade on one side and an adze-like digging tool on the other
Các ví dụ
The crew worked together, using their Pulaskis to remove brush and create a firebreak.
Đội ngũ đã làm việc cùng nhau, sử dụng Pulaskis của họ để loại bỏ bụi rậm và tạo ra một dải ngăn lửa.



























