Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Disinfecting wipe
01
khăn lau khử trùng, giấy lau khử trùng
a pre-moistened disposable wipe containing disinfectant solutions, used for quick and convenient surface disinfection
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
disinfecting wipes
Các ví dụ
He used a disinfecting wipe to clean his phone after dropping it on the floor.
Anh ấy đã sử dụng một khăn lau khử trùng để làm sạch điện thoại sau khi làm rơi nó xuống sàn.



























