disinformation
dis
ˌdɪs
dis
in
ɪn
in
for
fər
fēr
ma
ˈmeɪ
mei
tion
ʃən
shēn
/dˌɪsˌɪnfəmˈe‍ɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "disinformation"trong tiếng Anh

Disinformation
01

thông tin sai lệch, thông tin lừa dối

untrue information spread to hide the truth or deceive people
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The government 's attempt to control the narrative was seen as a deliberate act of disinformation.
Nỗ lực kiểm soát câu chuyện của chính phủ được coi là một hành động cố ý thông tin sai lệch.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng