Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to bounce back
[phrase form: bounce]
01
phục hồi, trở lại
to regain health after an illness or become successful again after facing difficulties
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
back
động từ gốc
bounce
thì hiện tại
bounce back
ngôi thứ ba số ít
bounces back
hiện tại phân từ
bouncing back
quá khứ đơn
bounced back
quá khứ phân từ
bounced back
Các ví dụ
After a tough year, the business bounced back with higher profits.
Sau một năm khó khăn, doanh nghiệp phục hồi với lợi nhuận cao hơn.
02
bật lại, trả lại
(of an email) to not reach the intended recipient and return to the sender because of an incorrect address or an error
Các ví dụ
The notification stated that the email had bounced back due to an incorrect address.
Thông báo cho biết rằng email đã bị trả lại do địa chỉ không chính xác.
03
nảy lại, bật trở lại
to rebound or spring back after hitting a surface, like a ball returning after impact
Các ví dụ
The rubber toy bounced back each time it hit the floor.
Đồ chơi cao su nảy lên mỗi khi chạm sàn.



























