Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Boulder
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
boulders
Các ví dụ
Children scrambled over the boulder, pretending it was a castle wall in their imaginary kingdom.
Những đứa trẻ leo lên tảng đá lớn, giả vờ đó là bức tường lâu đài trong vương quốc tưởng tượng của chúng.



























