fiddle-back chair
Pronunciation
/fˈɪdəlbˈæk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fiddle-back chair"trong tiếng Anh

Fiddle-back chair
01

ghế tựa lưng hình violin, ghế bành có tựa lưng hình đàn violin

a type of chair with a backrest that is shaped like a violin or fiddle
fiddle-back chair definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
fiddle-back chairs
Các ví dụ
The intricate design of the fiddle-back chair added a touch of elegance to the room.
Thiết kế phức tạp của ghế lưng đàn violin đã thêm một nét thanh lịch cho căn phòng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng