Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fiddle-back chair
01
ghế tựa lưng hình violin, ghế bành có tựa lưng hình đàn violin
a type of chair with a backrest that is shaped like a violin or fiddle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
fiddle-back chairs
Các ví dụ
She sat in the fiddle-back chair by the window, enjoying the afternoon sun.
Cô ấy ngồi trên ghế có tựa lưng hình cây vĩ cầm bên cửa sổ, tận hưởng ánh nắng buổi chiều.
LanGeek



























