Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to actuate
01
kích hoạt, khởi động
to start a machine or tool
Các ví dụ
Turning the key actuates the car's ignition.
Xoay chìa khóa kích hoạt hệ thống đánh lửa của xe.
02
thúc đẩy, động viên
to provide a reason or encouragement that motivates someone to take action
Các ví dụ
Financial rewards often actuate innovation and creativity within companies.
Phần thưởng tài chính thường kích hoạt sự đổi mới và sáng tạo trong các công ty.
Cây Từ Vựng
actuated
actuating
actuation
actuate
actu



























