to actuate
ac
ˈæk
āk
tuate
ʧueɪt
chooeit
acuate

Định nghĩa và ý nghĩa của "actuate"trong tiếng Anh

to actuate
01

kích hoạt, khởi động

to start a machine or tool 
to actuate definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
actuate
ngôi thứ ba số ít
actuates
hiện tại phân từ
actuating
quá khứ đơn
actuated
quá khứ phân từ
actuated
Các ví dụ
Pushing the green button actuates the conveyor belt. 

Nhấn nút màu xanh lá kích hoạt băng tải.

02

thúc đẩy, động viên

to provide a reason or encouragement that motivates someone to take action 
Các ví dụ
The promise of a promotion actuated the employee to work harder and seek additional responsibilities. 

Lời hứa thăng chức đã thúc đẩy nhân viên làm việc chăm chỉ hơn và tìm kiếm thêm trách nhiệm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng