Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Acupressure
01
bấm huyệt
an alternative therapy in which pressure is put on specific parts of the body with hands and fingers
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The therapist used acupressure to alleviate the client's muscle tension.
Nhà trị liệu đã sử dụng bấm huyệt để làm giảm căng cơ của khách hàng.



























