Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bottommost
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The bottommost drawer of the cabinet was used to store seldom-needed items.
Ngăn kéo dưới cùng của tủ được sử dụng để lưu trữ những vật dụng ít khi cần đến.



























