networked book
net
ˈnɛt
net
worked
wɜ:kt
vēkt
book
bʊk
book
/nˈɛtwɜːkt bˈʊk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "networked book"trong tiếng Anh

Networked book
01

sách mạng, sách kết nối

an electronic book that allows readers to participate in the creation and evolution of the book's content
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
networked books
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng