exeunt
e
ɛ
e
xeunt
ˈgzju:nt
gzyoont
/ɛɡzjˈuːnt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "exeunt"trong tiếng Anh

to exeunt
01

rời khỏi sân khấu, thoát khỏi cảnh

to indicate that characters leave the stage or scene
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
exeunt
ngôi thứ ba số ít
exeunt
hiện tại phân từ
exeunting
quá khứ đơn
exeunted
quá khứ phân từ
exeunted
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng