unchained camera
Pronunciation
/ʌntʃˈeɪnd kˈæmɹə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unchained camera"trong tiếng Anh

Unchained camera
01

máy quay không ràng buộc, máy quay di động

a filmmaking technique that involves using handheld or mobile camera setups to create a sense of realism and natural movement in the footage
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
unchained cameras
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng