heel turn
heel
hi:l
hil
turn
tɜ:n
tēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "heel turn"trong tiếng Anh

Heel turn
01

bước xoay gót, xoay trên gót chân

a dance step that involves pivoting or rotating on the heel, used for changing direction or adding a turning element in dance 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
heel turns
02

bước ngoặt gót chân, chuyển đổi thành nhân vật phản diện

(professional wrestling) the situation when a good character switches to a bad character 
Các ví dụ
The wrestler's heel turn shocked the audience. 

Heel turn của đô vật đã gây sốc cho khán giả.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng