to botch up
Pronunciation
/bˈɑːtʃ ˈʌp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "botch up"trong tiếng Anh

to botch up
[phrase form: botch]
01

làm hỏng, phá hỏng

to make a serious mistake that causes a lot of harm or destruction
to botch up definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
botch
thì hiện tại
botch up
ngôi thứ ba số ít
botches up
hiện tại phân từ
botching up
quá khứ đơn
botched up
quá khứ phân từ
botched up
Các ví dụ
She tends to botch up simple tasks with careless mistakes.
Cô ấy có xu hướng làm hỏng những nhiệm vụ đơn giản bằng những sai lầm bất cẩn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng