to talk up
talk
tɔ:k
tawk
up
ʌp
ap

Định nghĩa và ý nghĩa của "talk up"trong tiếng Anh

to talk up
01

ca ngợi, quảng bá

to speak positively or enthusiastically about something or someone to promote or increase its value, importance, or popularity 
to talk up definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
talk
thì hiện tại
talk up
ngôi thứ ba số ít
talks up
hiện tại phân từ
talking up
quá khứ đơn
talked up
quá khứ phân từ
talked up
Các ví dụ
She talked up the benefits of the new product during the presentation. 

Cô ấy ca ngợi những lợi ích của sản phẩm mới trong buổi thuyết trình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng