Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hard-wearing
01
bền, chắc chắn
(of a material or product) durable and able to withstand frequent use or wear without showing signs of damage
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most hard-wearing
so sánh hơn
more hard-wearing
có thể phân cấp
Các ví dụ
She bought a hard-wearing suitcase that could endure rough handling during travel.
Cô ấy đã mua một chiếc vali bền có thể chịu được sự xử lý thô bạo trong suốt chuyến đi.



























