Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hard-won
01
khó khăn giành được, vất vả đạt được
achieving something after facing a lot of challenges and putting in a great deal of effort
Các ví dụ
The peace treaty represented a hard-won achievement after years of conflict and negotiation.
Hiệp ước hòa bình đại diện cho một thành tựu khó khăn mới đạt được sau nhiều năm xung đột và đàm phán.



























