hard-won
hard
hɑ:d
haad
won
wʌn
van

Định nghĩa và ý nghĩa của "hard-won"trong tiếng Anh

hard-won
01

khó khăn giành được, vất vả đạt được

achieving something after facing a lot of challenges and putting in a great deal of effort 
tán thành
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most hard-won
so sánh hơn
more hard-won
có thể phân cấp
Các ví dụ
The team celebrated their hard-won victory after months of intense training and competition. 

Đội đã ăn mừng chiến thắng khó khăn giành được sau nhiều tháng tập luyện và thi đấu căng thẳng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng