crowd-surfing
crowd
kraʊd
krawd
sur
sɜr
sēr
fing
fɪng
fing
/kɹˈaʊdsˈɜːfɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "crowd-surfing"trong tiếng Anh

Crowd-surfing
01

lướt trên đám đông, được đám đông nâng lên

when an individual is carried above the crowd by the audience during live music concerts or events, often used as a form of interactive performance or stage diving
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
crowd-surfings
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng