preppy
Pronunciation
/ˈpɹɛpi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "preppy"trong tiếng Anh

01

lịch lãm, chỉn chu

having a refined and polished style of clothing, associated with graduates of elite preparatory schools
slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
preppiest
so sánh hơn
preppier
có thể phân cấp
Các ví dụ
His preppy haircut made him look polished and sophisticated.
Kiểu tóc preppy của anh ấy khiến anh trông gọn gàng và tinh tế.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng