Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Blocked-up nose
01
mũi bị nghẹt, nghẹt mũi
a condition in which a person's nostrils are full and they have difficulty breathing through their nose
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
blocked-up noses
Các ví dụ
The doctor recommended using a nasal spray to relieve the blocked-up nose.
Bác sĩ khuyên dùng thuốc xịt mũi để làm giảm nghẹt mũi.



























