Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tar baby
01
vấn đề nan giải, cái bẫy dính
a problem that becomes more difficult to deal with the more one tries to solve it
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
tar babies
Các ví dụ
Trying to fix the database without a backup turned into a tar baby.
Những rắc rối tài chính của công ty đã trở thành một em bé nhựa đường đối với CEO mới, vì mỗi nỗ lực cải thiện tình hình dường như chỉ làm cho nó tồi tệ hơn.



























