Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Actor
Các ví dụ
The actor's ability to connect with the audience on an emotional level creates a memorable performance.
Khả năng của diễn viên kết nối với khán giả ở mức độ cảm xúc tạo nên một màn trình diễn đáng nhớ.
02
diễn viên, người hành động
a person who acts and gets things done
Cây Từ Vựng
reactor
actor
act



























