Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
high-fibre
01
giàu chất xơ, có hàm lượng chất xơ cao
containing a lot of fiber, which helps with digestion
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
highest-fibre
so sánh hơn
higher-fibre
có thể phân cấp
Các ví dụ
Eating a high-fibre breakfast can help keep you full until lunchtime.
Ăn một bữa sáng nhiều chất xơ có thể giúp bạn no cho đến bữa trưa.



























