Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to role play
01
đóng vai, thể hiện vai diễn
to try to act or talk like a specific character
Các ví dụ
She role-plays as a detective during the training session.
Cô ấy đóng vai một thám tử trong buổi tập huấn.



























