Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Funny business
01
trò gian lận, hành vi lừa đảo
any activity or behavior that is considered suspicious, dishonest, or deceptive, often intended to deceive or cheat others
disapproving
humorous
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
They are investigating the case to determine if there 's any funny business involved.
Họ đang điều tra vụ việc để xác định xem có hành vi đáng ngờ nào liên quan không.



























