velvet glove
vel
ˈvɛl
vel
vet
vɪt
vit
glove
glʌv
glav

Định nghĩa và ý nghĩa của "velvet glove"trong tiếng Anh

Velvet glove
01

găng tay nhung, bàn tay nhung

a very friendly and gentle manner that is used to hide one's firm determination or ruthless mindset 
velvet glove definition and meaning
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The new director had a velvet glove: she smiled through every meeting, but nobody doubted her decisions were final. 

Anh ta có vẻ như cai trị bằng một chiếc găng nhung, nhưng thực ra anh ta khá tàn nhẫn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng