Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Velvet glove
01
găng tay nhung, bàn tay nhung
a very friendly and gentle manner that is used to hide one's firm determination or ruthless mindset
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The manager used a velvet glove with difficult clients, staying warm while quietly holding the line.
Cô ấy đã giải quyết xung đột bằng một chiếc găng nhung bằng cách bình tĩnh giải quyết vấn đề trong khi khẳng định quyền lực của mình.



























