Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Velvet glove
01
găng tay nhung, bàn tay nhung
a very friendly and gentle manner that is used to hide one's firm determination or ruthless mindset
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The new director had a velvet glove: she smiled through every meeting, but nobody doubted her decisions were final.
Anh ta có vẻ như cai trị bằng một chiếc găng nhung, nhưng thực ra anh ta khá tàn nhẫn.



























