Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to wave a dead chicken
01
công dã tràng, làm việc vô ích
to engage in a futile or meaningless action in an attempt to resolve a problem or accomplish a task
Các ví dụ
Restarting the computer again and again without checking the real issue is just waving a dead chicken.
Cứ khởi động lại máy tính mà không tìm nguyên nhân thật sự chỉ là công dã tràng.



























