to  wave  a dead chicken
wave
weɪv
veiv
a
ə
ē
dead
dɛd
ded
chicken
ʧɪkɪn
chikin

Định nghĩa và ý nghĩa của "wave a dead chicken"trong tiếng Anh

to wave a dead chicken
01

công dã tràng, làm việc vô ích

to engage in a futile or meaningless action in an attempt to resolve a problem or accomplish a task 
Các ví dụ
Restarting the computer again and again without checking the real issue is just waving a dead chicken. 

Cứ khởi động lại máy tính mà không tìm nguyên nhân thật sự chỉ là công dã tràng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng