Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to wave a dead chicken
01
công dã tràng, làm việc vô ích
to engage in a futile or meaningless action in an attempt to resolve a problem or accomplish a task
Các ví dụ
I'm starting to think that waving a dead chicken is the only way to get their attention.
Cả đội mất hàng tuần làm việc vô ích thay vì xử lý nguyên nhân gốc rễ.



























