Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
accidentally on purpose
01
cố tình nhưng giả vờ vô tình, có chủ ý nhưng làm như tai nạn
used to refer to when someone does something intentionally, but pretends as if it was an accident
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
Sarah dropped her phone accidentally on purpose to get her crush's attention.
Cô ấy cố tình nhưng giả vờ vô tình làm đổ cà phê lên áo anh ta.
LanGeek



























