Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to undercook
01
nấu chưa chín, nấu không đủ lâu
to cook food for less time than necessary
Các ví dụ
They warned him not to undercook the fish for safety reasons.
Họ cảnh báo anh ta không được nấu chưa chín cá vì lý do an toàn.



























