sarma
sar
sɑ:r
saar
ma
/sɑːmə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sarma"trong tiếng Anh

01

sarma, lá nho nhồi thịt

a stuffed leafy vegetable dish with meat and rice, typically cooked in a tomato-based sauce
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
sarmas
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng