Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sweaty
01
đẫm mồ hôi, ướt đẫm mồ hôi
covered in a salty, colorless liquid that the body produces in reaction to extreme heat, fear, fever, or physical exertion
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
sweatiest
so sánh hơn
sweatier
có thể phân cấp
Các ví dụ
Sarah's sweaty forehead glistened in the sunlight as she worked in the garden on a hot summer day.
Trán đẫm mồ hôi của Sarah lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời khi cô làm việc trong vườn vào một ngày hè nóng nực.
Cây Từ Vựng
sweaty
sweat



























