Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Boreas
01
Boreas, gió bắc
the north wind, often personified in Greek mythology as a cold, wintery force
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The boreas strengthened overnight, causing the temperatures to drop significantly.
Boreas mạnh lên qua đêm, khiến nhiệt độ giảm đáng kể.



























