Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
outrageous orange
01
cam chói lọi
having a vivid and intense shade of orange, reminiscent of bold and eye-catching hues
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most outrageous orange
so sánh hơn
more outrageous orange
có thể phân cấp
Các ví dụ
The outrageous orange backpack made her easy to spot in the crowded station.
Chiếc ba lô màu cam nổi bật khiến cô ấy dễ dàng được nhận ra trong nhà ga đông đúc.



























