Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
pewter blue
01
xanh thiếc, xanh xám kim loại
having a muted shade of blue-gray, resembling the color of pewter metal, typically with a cool and slightly subdued tone
Các ví dụ
Cocktail glasses sparkled in the evening light, reflecting the muted pewter blue hues.
Những chiếc ly cocktail lấp lánh trong ánh sáng buổi tối, phản chiếu những sắc thái dịu nhẹ của màu xanh xám.



























