Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Petrol zone
01
khu vực nhiên liệu, khu tiếp nhiên liệu
a place where people can buy fuel for their vehicles
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
petrol zones
Các ví dụ
The petrol zone at the airport is clearly marked, making it easy for travelers to find fuel before heading out.
Khu vực xăng dầu tại sân bay được đánh dấu rõ ràng, giúp du khách dễ dàng tìm thấy nhiên liệu trước khi lên đường.



























