Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Petrol zone
01
khu vực nhiên liệu, khu tiếp nhiên liệu
a place where people can buy fuel for their vehicles
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
petrol zones
Các ví dụ
In the petrol zone, vehicles are required to turn off their engines to reduce emissions and improve safety.
Trong khu vực xăng dầu, các phương tiện được yêu cầu tắt động cơ để giảm khí thải và cải thiện an toàn.



























