Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Petrol
01
xăng, nhiên liệu
a liquid fuel that is used in internal combustion engines such as car engines, etc.
Dialect
British
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The price of petrol has risen significantly this month.
Giá xăng đã tăng đáng kể trong tháng này.



























