Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bag drop
01
khu vực gửi hành lý, khu vực ký gửi túi xách
the area where one leaves one's suitcases, bags, etc. to be loaded onto a plane
Các ví dụ
The concert venue provided a designated bag drop for attendees to safely store their belongings during the event.
Địa điểm tổ chức buổi hòa nhạc đã cung cấp một khu vực gửi đồ được chỉ định để khán giả có thể cất giữ đồ đạc của mình một cách an toàn trong suốt sự kiện.



























