hazardous waste
ha
ˈhæ
zar
dous
dəs
dēs
waste
weɪst
veist

Định nghĩa và ý nghĩa của "hazardous waste"trong tiếng Anh

Hazardous waste
01

chất thải nguy hại, rác thải độc hại

dangerous waste that can harm people, animals, or the environment and needs special disposal 
hazardous waste definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
hazardous wastes
Các ví dụ
The factory must handle hazardous waste carefully to prevent pollution. 

Nhà máy phải xử lý chất thải nguy hại cẩn thận để ngăn ngừa ô nhiễm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng