bookie
boo
ˈbʊ
boo
kie
ki
ki
boogiebootieboodie

Định nghĩa và ý nghĩa của "bookie"trong tiếng Anh

Bookie
01

người nhận cược, nhà cái

a person or organization that accepts bets on the outcome of sporting events, horse races, or other types of gambling activities 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bookies
Các ví dụ
I went to the bookie to place a bet on the big football game. 

Tôi đã đến nhà cái bookie để đặt cược vào trận bóng đá lớn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng