scapha
sca
ˈskeɪ
skei
pha

Định nghĩa và ý nghĩa của "scapha"trong tiếng Anh

Scapha
01

scapha, vùng lõm dài của tai phân tách helix và antihelix

* an elongated depression of the ear that separates the helix and antihelix 
scapha definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
scaphae
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng