Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bag of bones (and feathers)
01
da bọc xương, gầy tong teo
a person who is very thin, often in an unhealthy way
disapproving
idiom
informal
Các ví dụ
John is becoming a bag of bones due to his strict diet and rigorous workout routine.
Con chó hoang chỉ còn da bọc xương thảm thương.



























