Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tall story
01
câu chuyện khó tin, chuyện bịa đặt
a story that one finds hard to believe because it seems far from reality
Dialect
British
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
tall stories
Các ví dụ
The old sailor entertained us with a series of tall stories about his adventures at sea.
Người thủy thủ già đã giải trí cho chúng tôi bằng một loạt câu chuyện khó tin về những cuộc phiêu lưu của ông trên biển.



























