tall story
tall
ˈtɔ:l
tawl
sto
stɔ:
staw
ry
ri
ri

Định nghĩa và ý nghĩa của "tall story"trong tiếng Anh

Tall story
01

câu chuyện khó tin, chuyện bịa đặt

a story that one finds hard to believe because it seems far from reality 
Dialectbritish flagBritish
tall taleamerican flagAmerican
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
tall stories
Các ví dụ
He told us a tall story about encountering a legendary creature during his camping trip. 

Anh ấy kể cho chúng tôi nghe một câu chuyện khó tin về việc gặp một sinh vật huyền thoại trong chuyến cắm trại của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng