Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tall story
01
câu chuyện khó tin, chuyện bịa đặt
a story that one finds hard to believe because it seems far from reality
Dialect
British
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
tall stories
Các ví dụ
He told us a tall story about encountering a legendary creature during his camping trip.
Anh ấy kể cho chúng tôi nghe một câu chuyện khó tin về việc gặp một sinh vật huyền thoại trong chuyến cắm trại của mình.



























