Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
One-trick pony
01
chuyên gia chỉ một việc, người chỉ giỏi một thứ
a person or thing that excels at doing only one thing
humorous
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
one-trick ponies
Các ví dụ
Do n't become a one-trick pony; learn more than one skill.
Đừng là một con ngựa một chiêu trong tìm kiếm việc làm; phát triển một loạt kỹ năng để nổi bật.



























