Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
One-trick pony
01
chuyên gia chỉ một việc, người chỉ giỏi một thứ
a person or thing that excels at doing only one thing
humorous
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
one-trick ponies
Các ví dụ
The company needs employees who can handle a variety of tasks; we do n't want one-trick ponies.
Công ty cần nhân viên có thể xử lý nhiều loại công việc; chúng tôi không muốn ngựa một chiêu.



























