Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Oneitis
01
ám ảnh tình yêu, sự ám ảnh độc quyền
an intense romantic or sexual fixation on a single person, often to the exclusion of considering other potential partners
Slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
oneitises
Các ví dụ
I had oneitis in high school, but thankfully I moved on.
Tôi đã bị oneitis ở trường trung học, nhưng may mắn là tôi đã vượt qua.



























