one-time
one
wʌntaɪm
vantaim
time
onetime

Định nghĩa và ý nghĩa của "one-time"trong tiếng Anh

one-time
01

, một thời

(of things) having had a certain state or condition in the past 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The onetime headquarters of the company is now a museum. 

Trụ sở một thời của công ty giờ là một bảo tàng.

02

cựu, trước đây

(of a person) previously held a specific role or occupation 
Các ví dụ
The onetime actor now runs a successful fashion business. 

Cựu diễn viên giờ đang điều hành một doanh nghiệp thời trang thành công.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng