Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hats off
01
ngả mũ, kính phục
said to someone to show praise or respect for what they have done
Các ví dụ
If you can do that and come up smiling — well, then, it 's hats off all round.
Nếu bạn có thể làm điều đó và bước ra với nụ cười—ồ, vậy thì, đó là ngả mũ khắp nơi.



























