hats off
Pronunciation
/hˈæts ˈɔf/
hats off to {sb}

Định nghĩa và ý nghĩa của "hats off"trong tiếng Anh

hats off
01

ngả mũ, kính phục

said to someone to show praise or respect for what they have done
Các ví dụ
If you can do that and come up smiling — well, then, it 's hats off all round.
Nếu bạn có thể làm điều đó và bước ra với nụ cười—ồ, vậy thì, đó là ngả mũ khắp nơi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng